[620+ KCN] Danh sách các khu công nghiệp ở Việt Nam 2026

Table of Contents

Các khu công nghiệp ở miền Bắc Việt Nam

Tỉnh Bắc Giang

Khu công nghiệp Đình Trám (127,4 ha)

Khu công nghiệp Quang Châu (426 ha)

Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng (149,9622 ha)

Khu công nghiệp Vân Trung - FuGiang (425,6 ha)

Khu công nghiệp Vân Trung - S&G (350,3 ha)

Khu công nghiệp Việt Hàn Solar (197,31 ha)

Khu công nghiệp Hòa Phú (207,45 ha)

Khu công nghiệp Châu Minh - Mai Đình (207,45 ha)

Khu công nghiệp Nham Sơn (75 ha)

Khu công nghiệp Yên Lư (377 ha)

Khu công nghiệp Hợp Thịnh (73 ha)

Khu công nghiệp Tân Thịnh - Quang Thịnh - Hương Sơn (150 ha)

Khu công nghiệp Bắc Lũng (200 ha)

Khu công nghiệp Khám Lạng - Yên Sơn (200 ha)

Khu công nghiệp Xuân Phú - Hương Gián (200 ha)

Khu công nghiệp Xuân Cẩm - Hương Lâm (224,02 ha)

Khu công nghiệp Hòa Yên (256,68 ha)

Khu công nghiệp Đoan Bái - Lương Phong (50 ha)

Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý (222,2 ha)

Khu công nghiệp Tân Hưng (105,3 ha)

Tỉnh Bắc Ninh

Khu công nghiệp Đại Đồng – Hoàn Sơn (400 ha)

Khu công nghiệp Quế Võ 1 (640 ha)

Khu công nghiệp Quế Võ 1 mở rộng (300 ha)

Khu công nghiệp hỗ trợ Việt Nam – Nhật Bản 1 (16 ha)

Khu công nghiệp Quế Võ 2 (270 ha)

Khu công nghiệp Thuận Thành 3 – Khu A (Khai Sơn) (140 ha)

Khu công nghiệp Thuận Thành 3 – Khu B (Trung Quý) (300,94 ha)

Khu công nghiệp Tiên Sơn (449 ha)

Khu công nghiệp Tiên Sơn mở rộng (Tân Hồng – Hoàn Sơn) (70,77 ha)

Khu công nghiệp Yên Phong 1 (651 ha)

Khu công nghiệp Yên Phong 1 mở rộng (314 ha)

Khu công nghiệp VSIP 2 – Bắc Ninh (Yên Phong 2A) (151,27 ha)

Khu công nghiệp Yên Phong 2B (KBC) (282,67 ha)

Khu công nghiệp Yên Phong 2C (221,06 ha)

Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh (1000 ha)

Khu công nghiệp Hanaka (74 ha)

Khu công nghiệp VSIP 1 – Bắc Ninh (700 ha)

Khu công nghiệp Thuận Thành 1 (250 ha)

Khu công nghiệp Thuận Thành 2 (240 ha)

Khu công nghiệp Quế Võ 3 (598 ha)

Khu công nghiệp Gia Bình 1 (250 ha)

Khu công nghiệp Gia Bình 2 (261,8 ha)

Tỉnh Bắc Kạn

Khu công nghiệp Thanh Bình (82 ha)

Tỉnh Cao Bằng

Khu công nghiệp Chu Trinh (80 ha)

Tỉnh Điện Biên

Khu công nghiệp Tây Bắc (55 ha)

Tỉnh Hà Giang

Khu công nghiệp Bình Vàng (255 ha)

Khu công nghiệp Thanh Thủy (28,781 ha)

Tỉnh Hải Dương

Khu công nghiệp Nam Sách (62,42 ha)

Khu công nghiệp Đại An (135,96 ha)

Khu công nghiệp Đại An mở rộng (416,21 ha)

Khu công nghiệp Phúc Điền (82,88 ha)

Khu công nghiệp Phúc Điền mở rộng (214,57 ha)

Khu công nghiệp Bình Giang (150 ha)

Khu công nghiệp Gia Lộc (198 ha)

Khu công nghiệp Hoàng Diệu (250 ha)

Khu công nghiệp An Phát 1 (Quốc Tuấn – An Bình) (180 ha)

Khu công nghiệp Lương Điền – Ngọc Liên (150 ha)

Khu công nghiệp Hưng Đạo (200 ha)

Khu công nghiệp kỹ thuật cao An Phát (Việt Hòa – Kenmark) (46,42 ha)

Khu công nghiệp Lai Vu (212,89 ha)

Khu công nghiệp Tân Trường (198,06 ha)

Khu công nghiệp Tân Trường mở rộng (112,6 ha)

Khu công nghiệp Phú Thái (Nam Tài) (56,7 ha)

Khu công nghiệp Cộng Hòa (201,23 ha)

Khu công nghiệp Lai Cách (135,42 ha)

Khu công nghiệp Kim Thành (164,98 ha)

Khu công nghiệp VSIP Hải Dương (Lương Điền – Cẩm Điền) (183,96 ha)

Khu công nghiệp Thanh Hà (150 ha)

Thành phố Hải Phòng

Khu công nghiệp Đồ Sơn (150 ha)

Khu công nghiệp Nomura – Hải Phòng (153 ha)

Khu công nghiệp An Hưng – Đại Bản (450 ha)

Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền (320 ha)

Khu công nghiệp An Dương (196,1 ha)

Tổ hợp nhà máy Vinfast (335 ha)

Khu công nghiệp Tràng Duệ (1.088 ha)

Khu công nghiệp Nam Tràng Cát (800 ha)

Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng (1.600 ha)

Khu công nghiệp BW Industrial – VSIP Hải Phòng (35,856 ha)

Khu công nghiệp Deep C Hải Phòng 1 (Đình Vũ) (541 ha)

Khu công nghiệp MP Đình Vũ (231 ha)

Khu công nghiệp Nam Đình Vũ 1 (1329 ha)

Khu công nghiệp Deep C Hải Phòng 3 (520 ha)

Khu công nghiệp Deep C Hải Phòng 2 (Nam Đình Vũ 2) (645 ha)

Khu công nghiệp Vinh Quang (600 ha)

Khu công nghiệp Tiên Thanh (410,46 ha)

Khu công nghiệp Cầu Cựu (106 ha)

Khu công nghiệp Thủy Nguyên (319 ha)

Khu công nghiệp Bến Rừng (1964 ha)

Thành phố Hà Nội

Khu công nghiệp Thăng Long (302 ha)

Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai (155 ha)

Khu công nghiệp tập trung Hà Nội - Đài Tư (40 ha)

Khu công nghiệp sạch Sóc Sơn (55 ha)

Khu công nghiệp Sài Đồng A (420 ha)

Khu công nghiệp Sài Đồng B (97 ha)

Khu công nghiệp Quang Minh 1 (344 ha)

Khu công nghiệp Quang Minh 2 (160 ha)

Khu công nghiệp Phú Nghĩa (670 ha)

Khu công nghiệp Nội Bài (100 ha)

Khu công nghiệp Nội Bài mở rộng (15,8 ha)

Khu công nghiệp Nam Thăng Long (260.87 ha)

Khu công nghiệp Đông Anh (470 ha)

Khu công nghiệp Công nghệ cao sinh học (200 ha)

Khu công nghiệp công nghệ phần mềm Hà Nội (32,14 ha)

Khu công nghiệp Bắc Thường Tín (112 ha)

Khu công nghiệp Bắc Thăng Long (274 ha)

Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (Hanssip) - Giai đoạn 1 (76,92 ha)

Khu công nghệ cao Hòa Lạc (1586 ha)

Tỉnh Hòa Bình

Khu công nghiệp Lương Sơn (83 ha)

Khu công nghiệp Nhuận Trạch (213 ha)

Khu công nghiệp Nam Lương Sơn (200 ha)

Khu công nghiệp Thanh Hà (282 ha)

Khu công nghiệp Bờ trái sông Đà (68 ha)

Khu công nghiệp Mông Hóa (236 ha)

Khu công nghiệp Yên Quang (200 ha)

Khu công nghiệp Lạc Thịnh (220 ha)

Tỉnh Hà Nam

Khu công nghiệp Đồng Văn 1 (221,2 ha)

Khu công nghiệp Châu Sơn (376,9 ha)

Khu công nghiệp Đồng Văn 2 (149,6 ha)

Khu công nghiệp Hòa Mạc (200 ha)

Khu công nghiệp Thanh Liêm (Liêm Phong) (293 ha)

Khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn 3 (Nhật Bản) (523 ha)

Khu công nghiệp Đồng Văn 4 (Kim Bảng) (300 ha)

Khu công nghiệp Thái Hà (Liêm Cần – Thanh Bình) (200 ha)

Khu công nghiệp Hoàng Đông (100 ha)

Tỉnh Hưng Yên

Khu công nghiệp Phố Nối A (688,94 ha)

Khu công nghiệp Phố Nối B - Dệt may Phố Nối (121,81 ha)

Khu công nghiệp Minh Đức (198 ha)

Khu công nghiệp Phố Nối B – Thăng Long 2 (525,7 ha)

Khu công nghiệp Phố Nối B – Thăng Long 2 mở rộng (180,5 ha)

Khu công nghiệp Minh Quang (150 ha)

Khu công nghiệp Vĩnh Khúc (Agrimeco Tân Tạo) (196,82 ha)

Khu công nghiệp Linking Park (Đang cập nhật)

Khu công nghiệp Ngọc Long (500 ha)

Khu công nghiệp Yên Mỹ 1 – Viglacera (280 ha)

Khu công nghiệp Yên Mỹ 2 – Hòa Phát (Megastar) (313,5 ha)

Khu công nghiệp Kim Động (100 ha)

Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt (300 ha)

Khu công nghiệp Thổ Hoàng (250 ha)

Khu công nghiệp Tân Dân (200 ha)

Khu công nghiệp Tân Phúc (300 ha)

Khu công nghiệp Bãi Sậy (151 ha)

Khu công nghiệp số 5 (192,64 ha)

Khu công nghiệp sạch (143,08 ha)

Khu công nghiệp số 3 (159,71 ha)

Tỉnh Lai Châu

Khu công nghiệp Mường So (200 ha)

Khu công nghiệp Tam Đường (200 ha)

Tỉnh Lạng Sơn

Khu công nghiệp Đồng Bành (162 ha)

Khu công nghiệp Hồng Phong (400 ha)

Tỉnh Lào Cai

Khu công nghiệp Đông Phố Mới (100 ha)

Khu công nghiệp Tằng Loỏng (1.100 ha)

Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải (85 ha)

Khu Thương mai – Công nghiệp Kim Thành I (182,36 ha)

Khu công nghiệp gia công chết biến đóng gói hàng xuất, nhập khẩu (228 ha)

Tỉnh Phú Thọ

Khu công nghiệp Thụy Vân (369 ha)

Khu công nghiệp Trung Hà (200 ha)

Khu công nghiệp Phú Hà (450 ha)

Khu công nghiệp Cẩm Khê (450 ha)

Khu công nghiệp Phù Ninh (100 ha)

Khu công nghiệp Tam Nông (350 ha)

Khu công nghiệp Hạ Hòa (400 ha)

Tỉnh Nam Định

Khu công nghiệp Hào Xá (300 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Trung (150 ha)

Khu công nghiệp Bảo Minh (215 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Thuận (158,5 ha)

Khu công nghiệp Rạng Đông (Aurora) (2.044,6 ha)

Khu công nghiệp Ý Yên 2 (Đang cập nhật)

Khu công nghiệp Thành An (150 ha)

Khu công nghiệp Thịnh Long (200 ha)

Khu công nghiệp Hồng Tiến (114 ha)

Khu công nghiệp Trung Thành (200 ha)

Khu công nghiệp Xuân Kiên (200 ha)

Khu công nghiệp Việt Hải (100 ha)

Tỉnh Ninh Bình

Khu công nghiệp Khánh Phú (351 ha)

Khu công nghiệp Gián Khẩu (162 ha)

Khu công nghiệp Gián Khẩu mở rộng (50 ha)

Khu công nghiệp Tam Điệp 1 (357 ha)

Khu công nghiệp Tam Điệp 2 (386 ha)

Khu công nghiệp Phúc Sơn (142 ha)

Khu công nghiệp Khánh Cư (52,11 ha)

Khu công nghiệp Kim Sơn (200 ha)

Khu công nghiệp Xích Thổ (50 ha)

Tỉnh Sơn La

Khu công nghiệp Mai Sơn (150 ha)

Tỉnh Tuyên Quang

Khu công nghiệp Long Bình An (173 ha)

Khu công nghiệp Sơn Nam (150 ha)

Khu công nghiệp Vĩnh Thái (595,52 ha)

Tỉnh Quảng Ninh

Khu công nghiệp Cái Lân (69,28 ha)

Khu công nghiệp Hải Yên (182,4 ha)

Khu công nghiệp Việt Hưng 1 (300,93 ha)

Khu công nghiệp Thành Công Hạ Long (Việt Hưng 2) (500 ha)

Khu công nghiệp Đông Mai (168,9 ha)

Khu công nghiệp Phương Nam (569.27 ha)

Khu công nghiệp Deep C Quảng Ninh 1 (Nam Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) (487,4 ha)

Khu công nghiệp Deep C Quảng Ninh 2 (Bắc Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) (1192,9 ha)

Khu công nghiệp Đông Triều (176 ha)

Khu công nghiệp Texhong Hải Hà (660 ha)

Khu công nghiệp Hoành Bồ (681 ha)

Khu công nghiệp Tiên Yên (681 ha)

Khu công nghiệp Amata Sông Khoai (714 ha)

Khu công nghiệp Bạch Đằng (176,45 ha)

Khu công nghiệp hỗ trợ ngành than (400 ha)

Khu công nghiệp Bắc Cái Bầu (910 ha)

Tỉnh Thái Bình

Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh (102 ha)

Khu công nghiệp Phúc Khánh (102 ha)

Khu công nghiệp Cầu Nghìn (184 ha)

Khu công nghiệp Gia Lễ (85 ha)

Khu công nghiệp Sông Trà (177 ha)

Khu công nghiệp Tiền Hải (466 ha)

Khu công nghiệp Xuân Hải (310,59 ha)

Khu công nghiệp Thụy Trường (Hàn Quốc – Thái Bình) (300 ha)

Khu công nghiệp Quỳnh Phụ (Đang cập nhật)

Khu công nghiệp Thái Thượng (785,22 ha)

Khu công nghiệp Hoàng Long (286,82 ha)

Khu công nghiệp Liên Hà Thái (589 ha)

Tỉnh Thái Nguyên

Khu công nghiệp Sông Công 1 (195 ha)

Khu công nghiệp Nam Phổ Yên – Khu B (26,7 ha)

Khu công nghiệp Nam Phổ Yên – Khu A (Trung Thành) (48,43 ha)

Khu công nghiệp Nam Phổ Yên – Khu C (44,4 ha)

Khu công nghiệp Tây Phổ Yên (1.128 ha)

Khu công nghiệp Điềm Thụy – Khu A (180 ha)

Khu công nghiệp Điềm Thụy – Khu B (170 ha)

Khu công nghiệp Sông Công 2 (250 ha)

Khu công nghiệp Quyết Thắng (105 ha)

Khu công nghiệp Yên Bình (Samsung) (400 ha)

Tỉnh Vĩnh Phúc

Khu công nghiệp Bình Xuyên 1 (286,98 ha)

Khu công nghiệp Bình Xuyên 2 (42,21 ha)

Khu công nghiệp Khai Quang (221,46 ha)

Khu công nghiệp Bá Thiện 1 (325,75 ha)

Khu công nghiệp Bá Thiện 2 (308,83 ha)

Khu công nghiệp Kim Hoa (Honda) (50 ha)

Khu công nghiệp Phúc Yên (135 ha)

Khu công nghiệp Tam Dương 2A (135,17 ha)

Khu công nghiệp Chấn Hưng (129,08 ha)

Khu công nghiệp Tam Dương 2B khu vực 1 & 2 (185,6 ha)

Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc (Thăng Long 3) (213 ha)

Khu công nghiệp Sông Lô 1 (177,36 ha)

Khu công nghiệp Sông Lô 2 (165,655 ha)

Khu công nghiệp Lập Thạch 1 (128,4643 ha)

Khu công nghiệp Lập Thạch 2 (111,501 ha)

Khu công nghiệp Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa – Khu vực 1 (283,37 ha)

Khu công nghiệp Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa - Khu vực 2 (281,2981 ha)

Khu công nghiệp Tam Dương 1 – Khu vực 1-2-3 (156,76 ha)

Khu công nghiệp Sơn Lôi (257,35 ha)

Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên (295.74 ha)

Tỉnh Yên Bái

Khu công nghiệp Nam Yên Bái (400 ha)

Khu công nghiệp Bắc Văn Yên (72 ha)

Khu công nghiệp Âu Lâu (120 ha)

Khu công nghiệp Minh Quân (112 ha)

Khu công nghiệp Mông Sơn (90 ha)

Các khu công nghiệp ở miền Trung Việt Nam

Tỉnh Bình Thuận

Khu công nghiệp Phan Thiết 1 (68 ha)

Khu công nghiệp Phan Thiết 2 (40,7 ha)

Khu công nghiệp Hàm Kiệm 1 (146 ha)

Khu công nghiệp Hàm Kiệm 2 (Bita’s) (433 ha)

Khu công nghiệp Sơn Mỹ 1 (1.070 ha)

Khu công nghiệp Sơn Mỹ 2 (540 ha)

Khu công nghiệp Tân Đức (300 ha)

Khu công nghiệp Sông Bình (300 ha)

Khu công nghiệp Tuy Phong (150 ha)

Tỉnh Bình Định

Khu công nghiệp Phú Tài (345,8 ha)

Khu công nghiệp Long Mỹ 1 (117,7 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Hòa (314,4 ha)

Khu công nghiệp Hòa Hội (265 ha)

Khu công nghiệp Cát Trinh (368,1 ha)

Khu công nghiệp Bình Nghi – Nhơn Tân (228 ha)

Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Becamex – Bình Định (2.308 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Hội A (630 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Hội B (477 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Hội C (228 ha)

Thành phố Đà Nẵng

Khu công nghiệp Hòa Cầm (150 ha)

Khu công nghiệp Liên Chiểu (289 ha)

Khu công nghiệp Đà Nẵng (An Đồn) (50 ha)

Khu công nghiệp Hòa Khánh (423,5 ha)

Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng (133 ha)

Khu công nghiệp Dịch vụ thủy sản Đà Nẵng (50 ha)

Khu công nghệ cao Đà Nẵng (1.129,76 ha)

Khu công nghiệp Hòa Cầm mở rộng (176 ha)

Khu công nghiệp Hòa Nhơn (545 ha)

Khu công nghiệp Hòa Ninh (676 ha)

Khu công nghiệp Hòa Sơn (227 ha)

Tỉnh Hà Tĩnh

Khu công nghiệp Gia Lách (350 ha)

Khu công nghiệp Hạ Vàng (250 ha)

Khu công nghiệp Đại Kim (Cầu Treo) (26 ha)

Khu công nghiệp Mộc Hương (308,97 ha)

Khu công nghiệp Formosa Hà Tĩnh (3.300 ha)

Khu công nghiệp dịch vụ hậu cảng Vũng Áng (Đang cập nhật)

Khu công nghiệp đóng tàu Kỳ Anh (Đang cập nhật)

Khu công nghiệp Vũng Áng 1 (116 ha)

Khu công nghiệp Phú Vinh (207 ha)

Khu công nghiệp Hoành Sơn (41 ha)

Tỉnh Đắk Lắk

Khu công nghiệp Hòa Phú (181 ha)

Khu công nghiệp Phú Xuân (338 ha)

Tỉnh Đắk Nông

Khu công nghiệp Tâm Thắng (179,2 ha)

Khu công nghiệp Nhân Cơ (148 ha)

Khu công nghiệp Nhân Cơ 2 (400 ha)

Tỉnh Khánh Hòa

Khu công nghiệp Suối Dầu (300 ha)

Khu công nghiệp Lệ Thanh (206.4 ha)

Khu công nghiệp Vạn Ninh (150 ha)

Khu công nghiệp Nam Cam Ranh (200 ha)

Khu công nghiệp Bắc Cam Ranh (150 ha)

Khu công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc (36,3 ha)

Tỉnh Kon Tum

Khu công nghiệp Hòa Bình 1 (59,22 ha)

Khu công nghiệp Hòa Bình 2 (70 ha)

Khu công nghiệp Sao Mai (150 ha)

Khu công nghiệp Đắk Tô (150 ha)

Khu công nghiệp Bờ Y (1.565 ha)

Khu công nghiệp Đắk La (73,78 ha)

Tỉnh Lâm Đồng

Khu công nghiệp Lộc Sơn (185 ha)

Khu công nghiệp Phú Hội (174 ha)

Khu công nghiệp Tân Phú (473 ha)

Tỉnh Ninh Thuận

Khu công nghiệp Phước Nam (370 ha)

Khu công nghiệp Du Long (407,28 ha)

Khu công nghiệp Thành Hải (77,987 ha)

Khu công nghiệp Cà Ná (1.200 ha)

Tỉnh Gia Lai

Khu công nghiệp Trà Đa (124,5 ha)

Khu công nghiệp Lệ Thanh (210 ha)

Khu công nghiệp Tây Pleiku (600 ha)

Tỉnh Nghệ An

Khu công nghiệp Bắc Vinh (60,16 ha)

Khu công nghiệp VSIP Nghệ An (750 ha)

Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 (289,67 ha)

Khu công nghiệp Hoàng Mai 2 (343,69 ha)

Khu công nghiệp Wha 1 Nghệ An (2,100 ha)

Khu công nghiệp Đông Hồi (1.436 ha)

Khu công nghiệp Thọ Lộc A – B - C (1.159,71 ha)

Khu công nghiệp Nam Cấm A – B – C – D (327,83 ha)

Khu công nghiệp Tân Kỳ (600 ha)

Khu công nghiệp Nghĩa Đàn (245,68 ha)

Khu công nghiệp Sông Dinh (301,65 ha)

Khu công nghiệp Phủ Quỳ (106,95 ha)

Khu công nghiệp Tri Lễ (106,95 ha)

Khu công nghệ cao Nghệ An (618 ha)

Tỉnh Quảng Bình

Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới (66,32 ha)

Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới (104,77 ha)

Khu công nghiệp Bang (450 ha)

Khu công nghiệp Cảng biển Hòn La (109,26 ha)

Khu công nghiệp Hòn La 2 (177,1 ha)

Khu công nghiệp Phía Tây Hòn La (122 ha)

Khu công nghiệp Cam Liên (450 ha)

Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu – Khu A – B – C (300 ha)

Khu công nghiệp Lý Trạch (250 ha)

Tỉnh Phú Yên

Khu công nghiệp An Phú (68,4 ha)

Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu 1 (105,8 ha)

Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu 2 (98 ha)

Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1 (105,1 ha)

Khu công nghiệp Hòa Hiệp 2 (221 ha)

Khu công nghiệp hóa dầu Hòa Tâm (1300 ha)

Khu công nghiệp đa ngành Nam Phú Yên (855 ha)

Khu công nghiệp lọc dầu Nam Phú Yên (Đang cập nhật)

Khu công nghệ cao Nam Phú Yên (251,6 ha)

Tỉnh Quảng Trị

Khu công nghiệp Nam Đông Hà (98,754 ha)

Khu công nghiệp Quán Ngang 1 và 2 (201,39 ha)

Khu công nghiệp Quán Ngang 3 (116,74 ha)

Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá A (200,95 ha)

Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá B (134 ha)

Tỉnh Quảng Nam

Khu công nghiệp Điện Nam – Điện Ngọc (357,08 ha)

Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (211,26 ha)

Khu công nghiệp Tam Thăng 1 (197,1 ha)

Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (103 ha)

Khu công nghiệp Bắc Chu Lai (361,4 ha)

Khu công nghiệp Tam Anh – Hàn Quốc (193,05 ha)

Khu công nghiệp và hậu cần cảng Tam Hiệp (417 ha)

Khu công nghiệp Cơ khí ô tô Chu Lai Trường Hải (243,3 ha)

Khu công nghiệp Thuận Yên (148,42 ha)

Khu công nghiệp cảng và hậu cần cảng Chu Lai - Trường Hải (142,33 ha)

Khu công nghiệp Thaco - Chu Lai (415,86 ha)

Khu công nghiệp Tam Anh - An An Hòa (435,8 ha)

Khu công nghiệp Tam Anh 1 (167,05 ha)

Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng (248 ha)

Khu công nghiệp Nam Thăng Bình (499 ha)

Khu công nghiệp Bắc Thăng Bình (239 ha)

Khu công nghiệp Phú Xuân (108 ha)

Khu công nghiệp Tam Anh 3 (190 ha)

Tỉnh Quảng Ngãi

Khu công nghiệp Quảng Phú (99,42 ha)

Khu công nghiệp Tịnh Phong (141,72 ha)

Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi (1143 ha)

Khu công nghiệp Phổ Phong (157,38 ha)

Khu công nghiệp Dung Quất phía Đông (5.784 ha)

Khu công nghiệp Dung Quất phía Tây (2.100 ha)

Khu đô thị công nghiệp Dung Quất (1303 ha)

Khu công nghiệp Sài Gòn – Dung Quất (110 ha)

Khu công nghiệp Dung Quất 2 (279 ha)

Khu công nghiệp Đồng Dinh (150 ha)

Tỉnh Thanh Hóa

Khu công nghiệp Lễ Môn (87,61 ha)

Khu công nghiệp Đình Hương – Tây Bắc Ga (200,11 ha)

Khu công nghiệp Bỉm Sơn – A phía Bắc (163,36 ha)

Khu công nghiệp Bỉm Sơn – A phía Nam (Kovipark) (145 ha)

Khu công nghiệp Bỉm Sơn – B (216,29 ha)

Khu công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng (537,3 ha)

Khu công nghiệp Hoàng Long (286,82 ha)

Khu công nghiệp Bãi Trành (179,03 ha)

Khu công nghiệp Ngọc Lặc (150 ha)

Khu công nghiệp Thạch Quảng (140 ha)

Khu công nghiệp Lọc hóa dầu Nghi Sơn (504 ha)

Khu công nghiệp số 1 – Nghi Sơn (241,29 ha)

Khu công nghiệp số 2 – Nghi Sơn (128,37 ha)

Khu công nghiệp số 3 – Nghi Sơn (CN thép) (247 ha)

Khu công nghiệp số 4 – Nghi Sơn (CN cơ khí và lắp ráp động cơ) (385,24 ha)

Khu công nghiệp số 5 – Nghi Sơn (462,87 ha)

Khu công nghiệp luyện kim Nghi Sơn (473,60 ha)

Khu công nghiệp Vân Du - Thạch Thành (900 ha)

Khu công nghiệp Như Thanh (1000 ha)

Khu công nghiệp Hậu Lộc (91,23 ha)

Khu công nghiệp Hà Trung (82,1 ha)

Khu công nghiệp Đồng Vàng (491,9 ha)

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Khu công nghiệp Phú Bài (giai đoạn 1 và 2) (196,75 ha)

Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn 3 (49,17 ha)

Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn 4 (515,3 ha)

Khu công nghiệp Phong Điền A (284,32 ha)

Khu công nghiệp Phong Điền B (102,17 ha)

Khu công nghiệp Phong Điền C (Hàn Quốc) (87,83 ha)

Khu công nghiệp Phong Điền mở rộng (Đang cập nhật)

Khu công nghiệp Tứ Hạ (250 ha)

Khu công nghiệp La Sơn (300 ha)

Khu công nghiệp số 1 phía Tây và khu phi thuế quan Sài Gòn – Chân Mây (659,06 ha)

Khu công nghiệp số 1 phía Đông Chân Mây – Lăng Cô (385 ha)

Khu công nghiệp số 2 Chân Mây – Lăng Cô (223,5 ha)

Khu công nghiệp số 3 Chân Mây – Lăng Cô (186,0 ha)

Khu công nghiệp Quảng Vinh (150 ha)

Khu công nghiệp Phú Đa (250 ha)

Khu công nghiệp Phong Thu (100 ha)

Các khu công nghiệp ở miền Nam Việt Nam

Tỉnh Bình Phước

Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú (184 ha)

Khu công nghiệp Nam Đồng Phú (72 ha)

Khu công nghiệp Becamex – Bình Phước (1993 ha)

Khu công nghiệp Chơn Thành I (120 ha)

Khu công nghiệp Chơn Thành II (76 ha)

Khu công nghiệp Minh Hưng – Hàn Quốc (392,28 ha)

Khu công nghiệp Minh Hưng (700 ha)

Khu công nghiệp Minh Hưng III (291,52 ha)

Khu công nghiệp Tân Khai 45 ha (45,9 ha)

Khu công nghiệp Việt Kiều (101,82 ha)

Khu công nghiệp Đồng Xoài I (451,12 ha)

Khu công nghiệp Đồng Xoài II (84,7 ha)

Khu công nghiệp Đồng Xoài III (120,33 ha)

Khu công nghiệp Minh Hưng Sikico (655 ha)

Khu công nghiệp Ledana (424,5 ha)

Khu công nghiệp Hoa Lư (348,32 ha)

Khu công nghiệp V.Com (300 ha)

Khu công nghiệp Thanh Dung (300 ha)

Tỉnh Bình Dương

Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore (VSIP) (465,27 ha)

Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II (VSIP 2) (345 ha)

Việt Nam – Singapore II-A (VSIP 2A) (1.000 ha)

Khu công nghiệp Mapletree Bình Dương (74,87 ha)

Khu công nghiệp Bàu Bàng (2.000 ha)

Khu công nghiệp Bình An (25,9 ha)

Khu công nghiệp Bình Đường (16,5 ha)

Khu công nghiệp Đại Đăng (274,36 ha)

Khu công nghiệp Đất Cuốc (KSB) (212,84 ha)

Khu công nghiệp Đồng An (138,7 ha)

Khu công nghiệp Đồng An 2 (158,1 ha)

Khu công nghiệp Kim Huy (213,63 ha)

Khu công nghiệp Mai Trung (50,55 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Phước (376,92 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Phước 2 (477,39 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Phước 3 (997,7 ha)

Khu công nghiệp Nam Tân Uyên (331,97 ha)

Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng (92,6 ha)

Khu công nghiệp Rạch Bắp (278,6 ha)

Khu công nghiệp Sóng Thần 1 (178 ha)

Khu công nghiệp Sóng Thần 2 (279,27 ha)

Khu công nghiệp Sóng Thần 3 (533,85 ha)

Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp A (52,86 ha)

Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B (162,92 ha)

Khu công nghiệp Thới Hòa (202,4 ha)

Khu công nghiệp Việt Hương (36 ha)

Khu công nghiệp Việt Hương 2 (250 ha)

Khu công nghiệp Việt Remax (133,29 ha)

Khu công nghiệp Quốc tế Protrade (An Tây) (500 ha)

Khu công nghiệp Tân Bình (352,5 ha)

Khu công nghiệp Phú Tân (133,3 ha)

Tỉnh Đồng Nai

Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn (497,77 ha)

Khu công nghiệp Dầu Giây (330,8 ha)

Khu công nghiệp Giang Điền (529,2 ha)

Khu công nghiệp Long Khánh (264,47 ha)

Khu công nghiệp Ông Kèo (823,45 ha)

Khu công nghiệp AGTEX Long Bình (43,26 ha)

Khu công nghiệp Tân Phú (54,16 ha)

Khu công nghiệp Bàu Xéo (499,8 ha)

Khu công nghiệp Thạnh Phú (177,2 ha)

Khu công nghiệp Xuân Lộc (108,82 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Trạch II – Lộc Khang (69,53 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Trạch II – Nhơn Phú (183,18 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Trạch VI (314,23 ha)

Khu công nghiệp Long Đức (281,32 ha)

Khu công nghiệp Định Quán (54,35 ha)

Khu công nghiệp An Phước (200,85 ha)

Khu công nghiệp Long Thành (486,91 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Trạch V (298,4 ha)

Khu công nghiệp Tam Phước (323,18 ha)

Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch (175,6 ha)

Khu công nghiệp Biên Hòa I (335 ha)

Khu công nghiệp Sông Mây (GĐ 1: 250 ha - GĐ 2: 223,95 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Trạch I (446,49 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Trạch III (GĐ 1: 250 ha - GĐ 2: 223,95 ha)

Khu công nghiệp Nhơn Trạch II (331,42 ha)

Khu công nghiệp Loteco (100 ha)

Khu công nghiệp Biên Hòa II (250 ha)

Khu công nghiệp Amata (513,01 ha)

Khu công nghiệp Gò Dầu (182,38 ha)

Khu công nghiệp Hố Nai (GĐ 1: 226 ha - GĐ 2: 270,65 ha)

Khu công nghiệp Suối Tre (144,78 ha)

Khu công nghệ cao Long Thành (410,31 ha)

Tỉnh Tây Ninh

Khu công nghiệp Trảng Bàng (189,57 ha)

Khu chế xuất và CN Linh Trung III (203,8 ha)

Khu công nghiệp Thành Công (1.020 ha)

Khu công nghiệp Phước Đông (2.190 ha)

Khu công nghiệp Chà Là (42,19 ha)

Khu công nghiệp Hiệp Thạnh (573,81 ha)

Khu kinh tế Cửa Khẩu Mộc Bài (933 ha)

Khu công nghiệp An Phú Cửa Khẩu Mộc Bài (103,63 ha)

Khu công nghiệp Bourton - An Hòa (760 ha)

Thành phố Hồ Chí Minh

Khu công nghiệp An Hạ (123,51 ha)

Khu công nghiệp Bình Chiểu (27,34 ha)

Khu công nghiệp Cát Lái II (136,95 ha)

Khu công nghiệp Đông Nam (342,53 ha)

Khu công nghiệp Hiệp Phước (2.000 ha)

Khu công nghiệp Cơ khí Ô tô (99,34 ha)

Khu công nghiệp Lê Minh Xuân (100 ha)

Khu công nghiệp Linh Trung I (62 ha)

Khu công nghiệp Linh Trung II (61,7 ha)

Khu công nghiệp Tân Bình (128,7 ha)

Khu công nghiệp Tân Phú Trung (542,64 ha)

Khu công nghiệp Tân Tạo (343,9 ha)

Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp (28,31 ha)

Khu chế xuất Tân Thuận (300 ha)

Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi (381,24 ha)

Khu công nghiệp Vĩnh Lộc (207 ha)

Khu công nghiệp Lê Minh Xuân III (311,24 ha)

Khu công nghệ phần mềm Quang Trung (43 ha)

Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 3 (217.7 ha)

Thành phố Cần Thơ

Khu công nghiệp Trà Nóc 1 (130.8 ha)

Khu công nghiệp Trà Nóc 2 (135 ha)

Khu công nghiệp Hưng Phú 1 (270 ha)

Khu công nghiệp Hưng Phú 2A (134 ha)

Khu công nghiệp Hưng Phú 2B (62,63 ha)

Khu công nghiệp Thốt Nốt (600 ha)

Khu công nghiệp Ô Môn (256 ha)

Khu công nghiệp Bắc Ô Môn (400 ha)

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 – Conac (227,14 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng (200 ha)

Khu công nghiệp Cái Mép (670 ha)

Khu công nghiệp Châu Đức (1.557,14 ha)

Khu công nghiệp chuyên sâu Phú Mỹ 3 (1.050,81 ha)

Khu công nghiệp Đá Bạc (295 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 – Đại Dương (145,7 ha)

Khu công nghiệp Đất Đỏ (496,22 ha)

Khu công nghiệp Đông Xuyên (160,81 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Xuân A (302,40 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2 (422 ha)

Khu công nghiệp Phú Mỹ I (945,13 ha)

Khu công nghiệp Phú Mỹ II (620,6 ha)

Khu công nghiệp Phú Mỹ II MR (398,06 ha)

Tỉnh Long An

Cảng Quốc tế Long An (147 ha)

Khu công nghiệp Cầu cảng Phước Đông (128,97 ha)

Khu công nghiệp Cầu Tràm (77,82 ha)

Khu công nghiệp Đông Nam Á (Bắc Tân Tập) (635 ha)

Khu công nghiệp Tân Kim (104,1 ha)

Khu công nghiệp Tân Kim mở rộng (52,488 ha)

Khu công nghiệp Nhựt Chánh (122,75 ha)

Khu công nghiệp Hòa Bình (117,67 ha)

Khu công nghiệp Long Hậu (136,11 ha và 108,48 ha (mở rộng))

Khu công nghiệp Đức Hòa I – Hạnh Phúc (204,2 ha)

Khu công nghiệp Thuận Đạo (111,1 ha)

Khu công nghiệp Thuận Đạo mở rộng (89,843 ha)

Khu công nghiệp Xuyên Á (302,45 ha)

Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2 (226 ha)

Khu công nghiệp Phúc Long (78,96 ha)

Khu công nghiệp Tân Đức (275,34 ha (GĐ1) và 270,35 ha (GĐ2))

Khu công nghiệp Đức Hòa III – Việt Hóa (83,2 ha)

Khu công nghiệp Đức Hòa III – Thái Hòa (100,27 ha)

Khu công nghiệp Đức Hòa III – Anh Hồng (44,87 ha)

Khu công nghiệp Đức Hòa III – Hồng Đạt (27,4 ha)

Khu công nghiệp Đức Hòa III – Resco (295,66 ha)

Khu công nghiệp An Nhật Tân (120 ha)

Khu công nghiệp Tân Đô (209,1 ha)

Khu công nghiệp Phú An Thạnh (352,57 ha)

Khu công nghiệp Hải Sơn (338 ha)

Khu công nghiệp DNN – Tân Phú (262 ha)

Khu công nghiệp Nam Thuận (Đại Lộc) (341,42 ha)

Khu công nghiệp Việt Phát (1.800 ha)

Khu công nghiệp Thịnh Phạt (73,3 ha)

Tỉnh Đồng Tháp

Khu công nghiệp Sa Đéc (132,78 ha)

Khu công nghiệp Sông Hậu (400 ha)

Khu công nghiệp Trần Quốc Toản (56,3 ha)

Khu công nghiệp Tân Kiều (148,5 ha)

Tỉnh Tiền Giang

Khu công nghiệp Mỹ Tho (79,14 ha)

Khu công nghiệp Tân Hương (197,33 ha)

Khu công nghiệp Long Giang (540 ha)

Khu công nghiệp Dịch vụ Dầu Khí Soài Rạp (285 ha)

Tỉnh An Giang

Khu công nghiệp Vàm Cống (199,2 ha)

Khu công nghiệp Bình Long (30,57 ha)

Khu công nghiệp Bình Hòa (131.71 ha)

Khu công nghiệp Hội An (100 ha)

Khu công nghiệp Xuân Tô (156,94 ha)

Tỉnh Bến Tre

Khu công nghiệp An Hiệp (72 ha)

Khu công nghiệp Giao Long (68 ha)

Tỉnh Vĩnh Long

Khu công nghiệp Bình Minh (134,82 ha)

Khu công nghiệp Hòa Phú (250,97 ha)

Khu công nghiệp Đông Bình (350 ha)

Khu công nghiệp An Định (200 ha)

Khu công nghiệp Bình Tân (400 ha)

Tỉnh Trà Vinh

Khu công nghiệp Cầu Quan (120 ha)

Khu công nghiệp Cổ Chiên (200 ha)

Khu công nghiệp Long Đức (100,6 ha)

Tỉnh Hậu Giang

Khu công nghiệp Sông Hậu (290.79 ha)

Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh (202 ha)

Tỉnh Kiên Giang

Khu công nghiệp Tắc Cậu (68 ha)

Khu công nghiệp Xẻo Rô (210,54 ha)

Khu công nghiệp Kiên Lương II (100 ha)

Khu công nghiệp Thạnh Lộc (250 ha)

Khu công nghiệp Thuận Yên (140,74 ha)

Tỉnh Sóc Trăng

Khu công nghiệp An Nghiệp (243 ha)

Khu công nghiệp Trần Đề (160 ha)

Khu công nghiệp Sông Hậu (286 ha)

Khu công nghiệp Mỹ Thanh (217 ha)

Khu công nghiệp Đại Ngãi (200 ha)

Tỉnh Bạc Liêu

Khu công nghiệp Trà Kha (64 ha)

Khu công nghiệp Láng Trâm (96.54 ha)

Tỉnh Cà Mau

Khu công nghiệp Khánh An (235,86 ha)

Khu công nghiệp Hòa Trung (326 ha)

Khu công nghiệp Sông Đốc (145,45 ha)

Để lại bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *